Vietnamese-English Dictionary
◊ ĐÍCH ĐÁNG
◊đích đáng
▪ Very deserving, just
◦ Phần_thưởng đích_đáng A just reward
Vietnamese-French Dictionary
◊ ĐÍCH ĐÁNG
◊đích đáng
▪ bien mérité; bien tapé; bien juste
Vietnamese-German Dictionary
◊ ĐÍCH ĐÁNG
◊đích đáng
▪ [just] einfach, genau, gerade, gerade(noch), gerecht
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ ĐÍCH ĐÁNG
◊đích đáng
▪ должный;
▪ достойный;
▪ заслуженный;
▪ достойно
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BÍCH ĐỘNG?
◊Bích Động
▪ Thắng cảnh nổi tiếng ở trong rặng núi đá vôi Trường Yên, gần khu di tích Hoa Lư, ở thôn Đàm Khê, xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Được coi là "Nam thiên đệ nhị động", xếp sau động Hương Tích. Có chùa Bích Động được xây dựng quy mô lớn từ thời Lê (thế kỉ 15). Đến đời Cảnh Hưng (1740▪ 86), chùa được trùng tu, mở rộng trở thành khu du lịch
▪ (thị trấn) h. Việt Yên, t. Bắc Giang