Vietnamese-English Dictionary
◊ ĐÍCH THÂN
◊đích thân
▪ In person
◦ Đích_thân Tổng tư_lệnh đi thăm mặt_trận The commander-in-chief visited the front in person
Vietnamese-French Dictionary
◊ ĐÍCH THÂN
◊đích thân
▪ en personne; personnellement; en chair et en os
Vietnamese-German Dictionary
◊ ĐÍCH THÂN
◊đích thân
▪ [In person] persönlich
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ ĐÍCH THÂN
◊đích thân
▪ сам;
▪ лично
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐỘC THÂN?
◊độc thân
▪ t. 1 Chỉ sống một mình, không lập gia đình. Đã gần bốn mươi tuổi còn sống độc thân. 2 Chỉ sống một mình, không sống cùng gia đình. Hộ độc thân.