Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐỊNH LUẬT?
◊định luật
▫ noun
▪ law
Vietnamese-French Dictionary
◊ ĐỊNH XUẤT
◊định xuất
▪ quotité
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐỊNH LUẬT?
◊định luật
▪ [law] Gesetz
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐỊNH LUẬT?
◊định luật
▪ закон
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ĐỊNH LUẬT?
◊định luật
▪ dt. (H. định giữ nguyên; luật khuôn phép định ra) Qui tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội Vật chất, vũ trụ biến chuyển theo những định luật của nó (TrVGiàu).