Vietnamese-English Dictionary
◊ DÌU
◊dìu
▫ verb
▪ to lead by the hand
Vietnamese-French Dictionary
◊ DÌU
◊dìu
▪ aider à marcher; soutenir quelqu'un de ses bras
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DÌU
◊dìu
▪ повести;
▪ поддерживать
Vietnamese Dictionary
◊ DÌU
◊dìu
▪ đg. 1 Giúp cho vận động di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi. Dìu người ốm về phòng. Dìu bạn bơi vào bờ. Canô dìu thuyền ngược dòng sông. 2 (id.). Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình. Thợ cũ dìu thợ mới.