Vietnamese-English Dictionary
◊ DÍNH
◊dính
▫ adj
▪ sticky; gluey; gummy
◦ dính như keo sticky like glue
▫ verb
▪ to stick; to glue
◦ hai tờ giấy dính vào nhau Tow sheets of paper stuck together
▪ To be involed in
Vietnamese-French Dictionary
◊ DÍNH
◊dính
▪ coller; s'agglutiner; adhérer; prendre
▪ gluant; adhésif
◦ dinh dính (redoublement; sens atténué) légèrement gluant; légèrement adhésif
Vietnamese-German Dictionary
◊ DÍNH
◊dính
▪ [sticky] klebrig, pappig
▪ [gluey] klebrig
▪ [gummy] gummiartig
▪ [stick] Stiel (Besen▪ ), Stock
▪ [to glue] leimen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DÍNH
◊dính
▪ цепкий;
▪ клеиться;
▪ клейкий;
▪ клейкость;
▪ навязать II;
▪ липнуть;
▪ липкий
Vietnamese Dictionary
◊ DÍNH
◊dính
▪ I đg. 1 Bám chặt lấy như được dán vào, gắn vào, khó gỡ, khó tách ra. Kẹo ướt dính vào nhau. Dầu mỡ dính đầy tay. Chân dính bùn. Không còn một xu dính túi (kng.). 2 (kng.). Có mối quan hệ, liên quan không hay nào đó. Có dính vào một vụ bê bối.
▪ II t. Có tính chất dễ vào vật khác. Hồ rất dính. Dính như keo. // Láy dinh dính (ý mức độ ít).