Vietnamese-English Dictionary
◊ DÒ XÉT
◊dò xét
▫ verb
▪ to investigate; to observe discreetly
◦ cái nhìn dò_xét inquisitive look
Vietnamese-French Dictionary
◊ DÒ XÉT
◊dò xét
▪ enquêter discrètement; scruter
Vietnamese-German Dictionary
◊ DÒ XÉT
◊dò xét
▪ [investigate] erforsche, erforschen, untersuchen
 dính mép    dò xét  dòi  dòm 
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DÒ XÉT
◊dò xét
▪ шпионить;
▪ шнырять;
▪ разведывать;
▪ зондирование;
▪ дознаваться;
▪ зондировать
Vietnamese Dictionary
◊ DÒ XÉT
◊dò xét
▪ đgt. Quan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc dò xét tình hình, lực lượng của địch dò xét sự phản ứng biểu lộ trên nét mặt.