Vietnamese-English Dictionary
◊ DÒ
◊dò
▫ noun
▪ bird snare
▫ verb
▪ to fathom; to round; to detect by sounding
◦ hỏi_dò to sound by questions
▪ To collate; to compare
◦ dò bản_sao với bản chính to check a copy with the original
Vietnamese-French Dictionary
◊ DÒ
◊dò
▪ lacs; lacet; collet (pour prendre certains animaux)
▪ sonder
▪ épier; guetter; détecter
▪ s'amener discrètement
▪ collationner
Vietnamese-German Dictionary
◊ DÒ
◊dò
▪ [fathom] ergründen
▪ [To collate] vergleichen
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DÒ
◊dò
▪ прощупывать;
▪ силок;
▪ зондирование;
▪ зондировать;
▪ зонд;
▪ выведывать
 díp  dít    dò biết  dò dẫm 
Vietnamese Dictionary
◊ DÒ
◊dò
▪ 1 dt. Thứ bẫy chim Chim khôn đã mắc phải dò (cd).
▪ 2 đgt. 1. Hỏi han, mò mẫm để biết tình hình Quyết phải dò cho rõ căn nguyên (Tú▪ mỡ) 2. Lẻn đi Công anh bắt tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò lên cây (cd) 3. Soát lại xem có lỗi gì không Dò lại bài viết xem có còn lỗi chính tả hay không.