Vietnamese-English Dictionary
◊ DỊU
◊dịu
▫ adj
▪ solf; sweet
◦ ánh_sáng dịu solf light
▪ Less acute; less tense
◦ làm_dịu tình_hình to make the situation less tense
Vietnamese-French Dictionary
◊ DỊU
◊dịu
▪ se calmer; s'apaiser; se tempérer; s'adoucir; mollir
▪ doux; suave
Vietnamese-German Dictionary
◊ DỊU
◊dịu
▪ [sweet] herzig, süß
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DỊU
◊dịu
▪ легчать
Vietnamese Dictionary
◊ DỊU
◊dịu
▪ t. 1 Có tính chất gây cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần. Mùa xuân nắng dịu. Ánh trăng mát dịu. Màu xanh nhạt rất dịu. 2 (hay đg.). Không còn gay gắt nữa, mà đã làm cho có một cảm giác dễ chịu. Cơn đau đã dịu. Dịu giọng. Làm dịu tình hình. // Láy dìu dịu (ý mức độ ít).