English Computing Dictionary
◊ DEX
DEX
A cross between {Modula-2} and {C} by W. van Oortmerssen.
{Amiga version 1.2
(ftp://ftp.cso.uiuc.edu/pub/amiga/fish/f7/ff743/TurboDEX.lzh)}.
 devil book  devo  dex  dfa  dfc 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEUX?
◊deux
▫ tính từ
▪ hai
▪ (thứ) hai
◦ Tome deux tập hai
▪ vài
◦ J'habite à deux pas d'ici tôi ở cách đây vài bước
▫ danh từ giống đực
▪ hai
▪ số hai
▪ mồng hai
◦ Le deux de ce mois mồng hai tháng này
▪ (đánh bài) (đánh cờ) con hai
◦ Le deux de carreau con hai rô
◦ à deux hai người cùng
◦ Jouer à deux (thân mật) hai người cùng chơi
◦ ca fait deux (thân mật) hai cái đó khác hẳn nhau
◦ cela est clair comme deux et deux font quatre rõ ràng như hai với hai là bốn
◦ deux à deux; deux par deux hai một, đôi một
◦ Se mettre en rangs deux par deux xếp hàng hai người một
◦ en moins de deux (thân mật) nhanh
◦ entre les deux nửa thế này, nửa thế nọ, không thế này mà cũng không thế nọ, ở giữa chừng
◦ être à deux de jeu thông lưng với nhau
◦ ne faire ni une ni deux không do dự
◦ ne pas savoir dire deux dốt đặc cán mai
◦ tous deux; tous les deux cả hai