English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAGNOSIS?
◊diagnosis /,daiзg'nousis/
▫ danh từ, số nhiều diagnoses
▪ (y học) phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán
▪ (sinh vật học) sự miêu tả đặc trưng
English Dictionary
◊ DIAGNOSING
diagnosing
n : identifying the nature or cause of some phenomenon [syn: {diagnosis}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAGNOSEN?
◊die Diagnosen (Medizin)
▪ {diagnoses} phép chẩn đoán, sự chẩn đoán, lời chẩn đoán, sự miêu tả đặc trưng