English-Vietnamese Dictionary
◊ DIAGRAMMATICALLY
◊diagrammatically
▫ phó từ
▪ theo biểu đồ, sơ lược
English Dictionary
◊ DIAGRAMMATICALLY
diagrammatically
adv : in a diagrammatic manner; "the landscape unit drawn
diagrammatically illustrates the gentle rolling relief,
with a peat-filled basin" [syn: {graphically}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AGRAMMATICAL?
◊agrammatical
▫ tính từ
▪ (ngôn ngữ học) không đúng ngữ pháp
◦ Phrase agrammaticale câu không đúng ngữ pháp