English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DECAGRAMME?
◊decagramme /'dekзgræm/ (decagramme) /'dekзgræm/
▫ danh từ
▪ đêcagam
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAGRAM?
diagram
n : a drawing intended to explain how something works; a drawing
showing the relation between the parts
v : make a schematic or technical drawing of; make a diagram of
[syn: {plot}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAGRAM?
◊diagram
biểu đồ, đồ thị, giản đồ
French-Vietnamese Dictionary
◊ DIAGRAMME
◊diagramme
▫{{diagramme}}
▫ danh từ giống đực
▪ biểu đồ
◦ diagramme floral (thực vật học) hoa đồ
◦ diagramme de blocs biểu đồ khối, sơ đồ khối
◦ diagramme divariant biểu đồ hai biến số
◦ diagramme de constitution biểu đồ cấu trúc
◦ diagramme de distribution biểu đồ phân phối
◦ diagramme du fonctionnement biểu đồ vận hành (máy)
◦ diagramme thermique giản đồ nhiệt
◦ diagramme triangulaire giản đồ tam giác
◦ diagramme d'indicateur biểu đồ chỉ báo
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAGRAMM?
◊das Diagramm
▪ {chart} bản đồ đi biển, hải đồ, bản đồ, đồ thị, biểu đồ
▪ {diagram}
▪ {figure} hình dáng, hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, nhân vật, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ
▪ giả thiết, hình nhịp điệu, hình múa
▪ {graph} mạch, máy in thạch
▪ {plot} mảnh đất nhỏ, miếng đất, tình tiết, cốt truyện, đồ án, âm mưu, mưu đồ