English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN PROGRAMMING?
◊programming
▪ chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch
▪ automatic p. chương trình hoá tự động
▪ computer p. lập chương trình cho máy tính
▪ dynamic(al) p. quy hoạch động
▪ linear p. quy hoạch tuyến tính
▪ pattern recognition p. chương trình hoá việc nhận ra mẫu
English Dictionary
◊ DIAGRAMMING
diagramming
n : providing a chart or outline of a system [syn: {schematization},
{schematisation}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN PROGRAMMING?
programming
1. The art of debugging a blank sheet of paper (or, in these
days of on-line editing, the art of debugging an empty file).
2. A pastime similar to banging one's head against a wall, but
with fewer opportunities for reward.
3. The most fun you can have with your clothes on (although
clothes are not mandatory).
[{Jargon File}]
 dhsd  dhtml  dialog  dialup  diamag 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAGRAMME?
◊diagramme
▫{{diagramme}}
▫ danh từ giống đực
▪ biểu đồ
◦ diagramme floral (thực vật học) hoa đồ
◦ diagramme de blocs biểu đồ khối, sơ đồ khối
◦ diagramme divariant biểu đồ hai biến số
◦ diagramme de constitution biểu đồ cấu trúc
◦ diagramme de distribution biểu đồ phân phối
◦ diagramme du fonctionnement biểu đồ vận hành (máy)
◦ diagramme thermique giản đồ nhiệt
◦ diagramme triangulaire giản đồ tam giác
◦ diagramme d'indicateur biểu đồ chỉ báo
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAGRAMM?
◊das Diagramm
▪ {chart} bản đồ đi biển, hải đồ, bản đồ, đồ thị, biểu đồ
▪ {diagram}
▪ {figure} hình dáng, hình, hình ảnh, hình vẽ minh hoạ fig), vật tượng trưng, vật điển hình, vật giống, nhân vật, sơ đồ, lá số tử vi, con số, số học, sự tính toán bằng con số, số tiền, hình thái tu từ
▪ giả thiết, hình nhịp điệu, hình múa
▪ {graph} mạch, máy in thạch
▪ {plot} mảnh đất nhỏ, miếng đất, tình tiết, cốt truyện, đồ án, âm mưu, mưu đồ