English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAMOND?
◊diamond /'daiзmзnd/
▫ danh từ
▪ kim cương
◦ black diamond kim cương đen; than đá
◦ rough diamond kim cương chưa mài; (nghĩa bóng) người căn bản tốt nhưng cục mịch
▪ vật lóng lánh, điểm lóng lánh (như kim cương)
▪ dao cắt kính ((thường) glazier's diamond, cutting diamond)
▪ hình thoi
◦ diamond panes cửa kính hình thoi
▪ (số nhiều) hoa rô
◦ the six of diamonds lá bài sáu rô
▪ (ngành in) cỡ bốn (chữ)
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sân bóng chày
!diamond cut diamond
▪ mạt cưa mướp đắng, vỏ quít dày móng tay nhọn, kẻ cắp bà già gặp nhau
▫ tính từ
▪ bằng kim cương; nạm kim cương
▪ hình thoi
▫ ngoại động từ
▪ nạm kim cương; trang sức bằng kim cương
◦ to diamond oneself đeo kim cương
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DAIKON?
daikon
n : radish of Japan with a long hard durable root eaten raw or
cooked [syn: {Japanese radish}, {Raphanus sativus
longipinnatus}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAMOND?
◊diamond
kim cương
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAMOND?
Diamond
One of five pedagogical languages based on Markov algorithms,
used in "Nonpareil, a Machine Level Machine Independent
Language for the Study of Semantics", B. Higman, ULICS Intl
Report No ICSI 170, U London (1968). (cf. Brilliant,
Nonpareil, Pearl[3], Ruby[2]).
 dhsd  dhtml  dialog  dialup  diamag 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DIAKON
◊der Diakon
▪ {deacon} người trợ tế, bộ da dê mới đẻ deacon hide)