English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIACRITIC?
◊diacritic /,daiз'kritik/
▫ tính từ: (diacritical)
/,daiз'kritikзl/
▪ (ngôn ngữ học) diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ)
▪ có khả năng phân biệt
▫ danh từ
▪ (ngôn ngữ học) dấu phụ
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIACRITIC?
diacritic
adj : capable of distinguishing; "students having superior
diacritic powers"; "the diacritic elements in culture"-
S.F.Nadel [syn: {diacritical}]
n : a mark added to a letter to indicate a special pronunciation
[syn: {diacritical mark}]
German-Vietnamese Dictionary
◊ DIAKRITISCH
◊diakritisch
▪ {diacritic} diacritic marks dấu phụ, có khả năng phân biệt