English-Vietnamese Dictionary
◊ DIALECT
◊dialect /'daiзlekt/
▫ danh từ
▪ tiếng địa phương, phương ngôn
English Dictionary
◊ DIALECT
dialect
n : the usage or vocabulary that is characteristic of a specific
group of people; "the immigrants spoke an odd dialect of
English"; "he has a strong German accent" [syn: {idiom},
{accent}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIALECTAL?
◊dialectal
▫ tính từ
▪ xem dialecte
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIALEKT?
◊der Dialekt
▪ {dialect} tiếng địa phương, phương ngôn
▪ {idiom} thành ngữ, đặc ngữ, cách biểu diễn, cách diễn đạt
▪ {vernacular} tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ, thổ ngữ, tiếng riêng, tiếng lóng
◦ Dialekt- {dialectal}
◦ der dorische Dialekt {Doric}
◦ der ionische Dialekt {Ionic dialekt}