English-Vietnamese Dictionary
◊ DIANA
◊diana /dai'ænз/
▫ danh từ
▪ (thần thoại,thần học) nữ thần Đi▪ an (nữ thần đi săn)
▪ người đàn bà cưỡi ngựa; nữ kỵ sĩ
▪ người đàn bà đi săn
▪ người đàn bà thích ở vậy
English Dictionary
◊ DIANA
Diana
n : (Roman mythology) virgin goddess of the hunt and the moon;
counterpart of Greek Artemis [syn: {Diana}]
English Computing Dictionary
◊ DIANA
DIANA
Descriptive Intermediate Attributed Notation for Ada.
A {de facto standard} intermediate language for {Ada}
programs, developed by Goos and Wulf at CMU in Jan 1981.
DIANA is an {attributed tree} representation, with an abstract
interface defined in {Interface Description Language} (Nestor,
Lamb and Wulf, CMU, 1981; Snodgrass(?), 1989(?)). DIANA
resulted from a merger of {AIDA} and {TCOL.Ada}.
["DIANA - An Intermediate Language for Ada", G.T. Goos et al,
LNCS 161, Springer 1983].
(1994-11-11)
 diameter  diamond  diana  dib  dibol 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIANE?
◊diane
▫ danh từ giống cái
▪ (quân sự, từ cũ nghĩa cũ) hiệu báo thức