English-Vietnamese Dictionary
◊ DICER
◊dicer /'daisз/
▫ danh từ
▪ người đánh súc sắc
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CICER?
Cicer
n : chick-pea plant; Asiatic herbs [syn: {Cicer}, {genus Cicer}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DITCHER?
◊ditcher
máy đào hào, máy xẻ rãnh, máy đào mương
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN DITCHER?
◊Ditcher
▪máy đào mương
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICTER?
◊dicter
▫ ngoại động từ
▪ đọc (cho viết...)
◦ Dicter une lette đọc cho viết một bức thư
▪ bảo, gợi ý, xui khiến
◦ Dicter à quelqu'un sa conduite bảo ai cách cư xử
▪ áp đặt, buộc theo
◦ Dicter ses conditions áp đặt điều kiện của mình
# phản nghĩa
Exécuter, obéir (Đ), suivre
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICHTER?
◊der Dichter
▪ {poet} nhà thơ, thi sĩ
◦ der lyrische Dichter {lyricist}
◦ ein Dichter, noch dazu ein bedeutender {a poet and a great one, too}