English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICE?
◊dice /dais/
▫ danh từ
▪ số nhiều của die
▪ trò chơi súc sắc
▫ ngoại động từ (: way)
▪ đánh súc sắc thua sạch
◦ to dice away one's fortune đánh súc sắc thua sạch tài sản
▪ kẻ ô vuông, vạch ô vuông (trên vải)
▪ thái (thịt...) hạt lựu
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICE?
dice
n : small cubes with 1 to 6 spots on the faces; used to generate
random numbers [syn: {die}]
v 1: cut into cubes; "cube the cheese" [syn: {cube}]
2: play dice
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DITCH?
◊ditch
hào, rãnh, mương
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN DITCH?
◊ditch
▪mương, rảnh, hố hào
◦berm~ rãnh tiêu nước
drain~rãnh thoát nước
head~mương chính
open~hố đào lộ thiên
oxidation~mương oxy hóa
Pasveer~ mương Pasveer, mương oxy hóa
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DỊCH?
◊dịch
▫ verb
▪ to translate; to turn
◦ dịch từ tiếng Anh ra tiếng Việt to translate from English into Vietnamese
▪ To decode
◦ dịch bức điện_từ mật_mã to decode a telegram to move a little
▫ noun
▪ (rud) epidemic juice; liquid; fluid
◦ dịch_vị gastric juice
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICO?
◊dico
▫ danh từ giống đực
▪ (ngôn ngữ nhà trường) (viết tắt của dictionnaire) từ điển
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN DÍCH?
◊dích
▪ (dialecte) déplacer un peu
German-Vietnamese Dictionary
◊ DICH
◊dich
▪ {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày, các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta
▪ {yourself} tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
◦ dich (Poesie) {thee; thy}
◦ pack dich! {begone}
◦ beeil dich! {make haste!}
◦ schäm dich! {for shame!; shame on you!}
◦ ganz für dich {for your very own}
◦ ich bete dich an {I adore you}
◦ was geht das dich an? {what's that to you?}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN DINH?
◊dinh
▪ [palace] Palast
▪ [official residence] Dienstwohnung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN DINH?
◊dinh
▪ резиденция;
▪ местопребывание
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DỊCH?
◊dịch
▪ 1 dt. Chất lỏng trong cơ thể Dịch não tuỷ.
▪ 2 dt. 1. Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải Dịch hạch; Dịch tả 2. Sự lan truyền không lành mạnh Dịch khiêu vũ.
▪ 3 dt. Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho Dày công nghiên cứu kinh Dịch.
▪ 4 đgt. Nhích lại Xa xôi dịch lại cho gần (tng).
▪ 5 đgt. Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng Pháp; Dịch lời tuyên bố của đại sứ nước Trung▪ hoa sang tiếng Việt.