English-Vietnamese Dictionary
◊ DICHOTOMY
◊dichotomy /di'kotзmi/
▫ danh từ
▪ sự phân đôi, sự rẽ đôi
▪ tuần trăng nửa vành
English Dictionary
◊ DICHOTOMY
dichotomy
n 1: classification into two opposed parts: "the dichotomy
between eastern and western culture"
2: a sorting of a class of things into two mutually exclusive
subclasses
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICHOTOMIE?
◊dichotomie
▫ danh từ giống cái
▪ (sinh vật học) sự chẽ đôi, sự lưỡng phân
▪ (thiên (văn học)) trăng nửa vành
▪ (y học) sự chia thù lao
▪ (logic) sự phân đôi (khái niệm)