English-Vietnamese Dictionary
◊ DIELETRIC
◊dieletric /,daii'lektrik/
▫ danh từ
▪ (điện học) chất điện môi
◦ an anisotropic dieletric chất điện môi không đẳng hướng
◦ a perfect dieletric chất điện môi lý tưởng
▫ tính từ
▪ (điện học) điện môi
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAMETRIC?
diametric
adj 1: related to or along a diameter; "the diametral plane" [syn:
{diametral}, {diametrical}]
2: characterized by opposite extremes; completely opposed; "in
diametric contradiction to his claims"; "diametrical (or
opposite) points of view"; "opposite meanings"; "extreme
and indefensible polar positions" [syn: {diametrical}, {opposite},
{polar}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIELECTRIE?
◊dielectrie
(thuộc) điện môi
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIELEKTRISCH?
◊dielektrisch
▪ {dielectric}