English-Vietnamese Dictionary
◊ DIFFERENTIATION
◊differentiation /,difзren∫i'ei∫n/
▫ danh từ
▪ sự phân biệt
▪ (toán học) phép lấy vi phân
English Dictionary
◊ DIFFERENTIATION
differentiation
n 1: a discrimination made between things as different; "it is
necessary to make a distinction between love and
infatuation" [syn: {distinction}]
2: the mathematical process of obtaining the derivative of a
function
3: the structural adaptation of some body part for a particular
function [syn: {specialization}, {specialisation}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DIFFERENTIATION
◊differentiation
sự phân dị
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIFFERENTIAL?
differential
{differential line}.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DÉDIFFÉRENCIATION?
◊dédifférenciation
▫ danh từ giống cái
▪ (sinh vật học; sinh lý học) sự mất phân hóa.
# phản nghĩa
Différenciation
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIFFERENTIAL?
◊das Differential (Mathematik)
▪ {fluxion} vi phân, sự chảy, sự thay đổi liên tục, sự biến đổi liên tục
▪ {increment} sự lớn lên, độ lớn lên, tiền lãi, tiền lời, lượng gia, số gia
◦ das Differential (Technik,Mathematik) {differential}
◦ Differential- {differential}