English-Vietnamese Dictionary
◊ DIFFUSENESS
◊diffuseness /di'fju:snis/
▫ danh từ
▪ sự khuếch tán (ánh sáng)
▪ tính rườm rà, tính dài dòng (văn)
English Dictionary
◊ DIFFUSENESS
diffuseness
n : the spatial property of being spread out over a wide area or
through a large volume