English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIFFUSION?
◊diffusion /di'fju:Зn/
▫ danh từ
▪ sự truyền tin; sự truyền bá; sự phổ biến
▪ sự khuếch tán (ánh sáng)
▪ sự rườm rà, sự dài dòng (văn)
English Dictionary
◊ DIFFUSING
diffusing
adj : spreading by diffusion [syn: {diffusing(a)}, {diffusive}, {dispersive},
{disseminative}, {disseminating}, {scattering}, {spreading}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIFFUSION?
◊diffusion
sự khuếch tán
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIFFUSANT?
◊diffusant
▫ tính từ
▪ (Pouvoir diffusant) (vật lý học) năng lực khuếch tán
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIFFUSION?
◊die Diffusion
▪ {diffusion} sự truyền tin, sự truyền bá, sự phổ biến, sự khuếch tán, sự rườm rà, sự dài dòng