English-Vietnamese Dictionary
◊ DIFFUSION
◊diffusion /di'fju:Зn/
▫ danh từ
▪ sự truyền tin; sự truyền bá; sự phổ biến
▪ sự khuếch tán (ánh sáng)
▪ sự rườm rà, sự dài dòng (văn)
English Dictionary
◊ DIFFUSION
diffusion
n 1: a process of intermingling molecules as a result of random
thermal agitation
2: the spread of social institutions (and myths and skills)
from one society to another
3: the property of being diffused or dispersed [syn: {dissemination}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DIFFUSION
◊diffusion
sự khuếch tán
French-Vietnamese Dictionary
◊ DIFFUSION
◊diffusion
▫ danh từ giống cái
▪ sự tỏa, sự khuếch tán
◦ La diffusion de la vapeur d'eau dans l'atmosphère sự tỏa hơi nước vào quyển khí
◦ La diffusion de la lumière sự khuếch tán ánh sáng
▪ sự truyền, sự phổ biến
◦ Diffusion d'un programme à la radio sự truyền một chương trình qua rađiô
◦ Diffusion des sciences sự phổ biến khoa học
▪ (thương nghiệp) sự phát hành (sách)
# phản nghĩa
Concentration, convergence
German-Vietnamese Dictionary
◊ DIFFUSION
◊die Diffusion
▪ {diffusion} sự truyền tin, sự truyền bá, sự phổ biến, sự khuếch tán, sự rườm rà, sự dài dòng