English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIGIT?
◊digit /'didЗit/
▫ danh từ
▪ ngón chân, ngón tay
▪ ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo)
▪ (thiên văn học) ngón (một phần mười hai đường kính mặt trời hoặc mặt trăng để đo nhật thực, nguyệt thực)
▪ con số (A▪ rập)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIG IN?
dig in
v 1: occupy a trench or secured area; "The troops dug in for the
night" [syn: {entrench}]
2: eat heartily [syn: {pitch in}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIGIT?
◊digit
▫digit
Ký số
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DIG PIT
◊dig pit
thăm dò bằng giếng
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIGIT?
digit
An employee of Digital Equipment Corporation. See also
{VAX}, {VMS}, {PDP-10}, {TOPS-10}, {DEChead}, {double
DECkers}, {field circus}.
[{Jargon File}]