English-Vietnamese Dictionary
◊ DIGESTER
◊digester /di'dЗestз/
▫ danh từ
▪ người phân loại, người phân hạng; người tóm tắt có hệ thống
▪ người tiêu hoá
◦ to be a bad digester người ăn lâu tiêu
▪ vật giúp cho sự tiêu hoá
▪ máy ninh, nồi (nấu canh, ninh...)
English Dictionary
◊ DIGESTER
digester
n : a vessel in which plant or animal materials are digested
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DISASTER?
◊disaster
tai họa
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DIGESTER
◊digester
▪thiết bị phân hủy, bể phân hủy (bùn)
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIGEST?
digest
A periodical collection of messages which have been posted to
a {newsgroup} or {mailing list}. A digest is prepared by a
{moderator} who selects articles from the group or list,
formats them and adds a contents list. The digest is then
either mailed to an alternative {mailing list} or posted to an
alternative newsgroup.
Some {news reader}s and {electronic mail} programs provide
commands to "undigestify" a digest, i.e. to split it up into
individual articles which may then be read and saved or
discarded separately.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DÉGUSTER?
◊déguster
▫ ngoại động từ
▪ nếm
◦ Déguster du vin nếm rượu nho
▪ nhắm nháp; thưởng thức
◦ Déguster des friandises nhắm nháp kẹo bánh
◦ Déguster un récit thưởng thức một truyện ngắn
◦ déguster des coups (thông tục) nếm đòn, bị đánh
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIESER?
◊dieser
▪ {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy, người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, người mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này, đến nỗi, rằng, là, để, để mà
▪ giá mà
▪ {this} này, cái này, điều này, việc này, thế này