English-Vietnamese Dictionary
◊ DILUTION
◊dilution /dai'lu:∫n/
▫ danh từ
▪ sự làm loãng, sự pha loãng
▪ sự làm nhạt, sự làm phai (màu)
▪ (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất
!dilution of labour
▪ thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề
English Dictionary
◊ DILUTION
dilution
n 1: a diluted solution
2: weakening (reducing the concentration) by the addition of
water or a thinner [syn: {diluting}] [ant: {concentration}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DILUTION
◊dilution
sự pha loãng
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DILUTION
◊dilution
▪sự pha loãng
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN SOLUTION?
solution
A {marketroid} term for something he wants to sell
you without bothering you with the often dizzying distinctions
between {hardware}, {software}, {services}, {applications},
{file formats}, companies, brand names and {operating
systems}.
"{Flash} is a perfect image-streaming solution." "What is
it?" "Um... about a thousand dollars."
See also: {technology}.
(1998-07-07)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DILUTION
◊dilution
▫ danh từ giống cái
▪ sự pha loãng
▪ chất pha loãng
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIKTION?
◊die Diktion
▪ {diction} cách diễn tả, cách chọn lời, cách chọn từ, cách phát âm
▪ {elocution} cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ, thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ