English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DÉMARCHE?
◊démarche /'dekstзrзs/ (dextrous) /'dekstrзs/
▫ tính từ
▪ khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
◦ a dexterous typist người đánh máy chữ nhanh
◦ a dexterous planist người chơi pianô giỏi
▪ thuận dùng tay phải
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN COMANCHE?
Comanche
n 1: a member of the Shoshonean people who formerly lived between
Wyoming and the Mexican border but are now chiefly in
Oklahoma [syn: {Comanche}]
2: the Shoshonean language spoken by the Comanche people [syn:
{Comanche}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DIMANCHE
◊dimanche
▫ danh từ giống đực
▪ chủ nhật
◦ du dimanche (thân mật) tài tử, không kinh nghiệm
◦ Un peintre du dimanche một nhà họa sĩ tài tử
◦ n'avoir ni fêtes, ni dimanches làm liên miên không có ngày nghỉ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MANCHE?
◊manche
▪ {some} nào đó, một ít, một vài, dăm ba, khá nhiều, đáng kể, đúng là, ra trò, đến một chừng mực nào đó, một tí, hơi, khoảng chừng