English-Vietnamese Dictionary
◊ DIMENSIONAL
◊dimensional /di'men∫зnl/
▫ tính từ
▪ thuộc chiều; thuộc kích thước, thuộc khổ, thuộc cỡ
▪ (toán học) (thuộc) thứ nguyên
◦ dimensional analysis phân tích thứ nguyên
◦ dimensional unit đơn vị thứ nguyên
English Dictionary
◊ DIMENSIONAL
dimensional
adj 1: of or relating to dimensions
2: having dimension--the quality or character or stature proper
to a person; "never matures as a dimensional character; he
is pasty, bland, faceless"- Norman Cousins
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIMENSION?
◊dimension
▫dimension
Kích thước
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIMENSION?
◊dimension
kích thước, kích cỡ, qui mô, thứ nguyên
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXTENSIONAL?
extensional
Extensional properties, e.g. extensional equality, relate to
the "black-box" behaviour of an object, i.e. how its output
depends on its input. The opposite is intensional which
concerns how the object is implemented.
 dim  dim statement  dimate  dimm  din 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIMENSION?
◊dimension
▫ danh từ giống cái
▪ kích thước
▪ (toán học) chiều, số chiều; thứ nguyên
▪ (nghĩa bóng) tầm vóc, tầm quan trọng
◦ Donner aux événements une dimension historique cho sự kiện xảy ra một tầm vóc lịch sử
◦ prendre les dimensions de quelqu'un (thân mật) nhận xét người nào, nhận định về người nào
German-Vietnamese Dictionary
◊ DIMENSIONAL
◊dimensional
▪ {dimensional} thuộc chiều, thuộc kích thước, thuộc khổ, thuộc cỡ, thứ nguyên