English-Vietnamese Dictionary
◊ DIN
◊din /din/
▫ danh từ
▪ tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc
▫ ngoại động từ
▪ làm điếc tai, làm inh tai nhức óc
◦ to din somebody's ears làm điếc tai ai
◦ to din something into somebody's ears nói nhai nhải mãi cái gì làm rác tai ai
▫ nội động từ
▪ làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc
English Dictionary
◊ DIN
din
n 1: a loud harsh or strident noise [syn: {blare}, {blaring}, {cacophony},
{clamor}]
2: the act of making a noisy disturbance [syn: {commotion}, {ruction},
{ruckus}, {rumpus}, {tumult}]
v 1: make a resonant sound; as of artillery: "His deep voice
boomed through the hall." [syn: {boom}]
2: instill (into a person) by constant repetition; "he dinned
the lessons into his students"
 dimple  dimwit  din  dinar  dindymene 
English Computing Dictionary
◊ DIN
DIN
Deutsche Institut fuer Normung. The German standardisation
body, a member of {ISO}.
 dimate  dimm  din  din-8  ding 
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIỄN?
◊diễn
▫ verb
▪ to act; perform
◦ diễn vở_kịch to perform a play
▪ To take place; to occur
 dim  dìm  dím  dinh  dinh cơ 
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIỄN?
◊diễn
▪ jouer; représenter; donner
▪ exprimer
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEIN?
◊dein
▪ {your} của anh, của chị, của ngài, của mày, của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày
◦ dein (Poesie) {thy}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN DINH?
◊dinh
▪ [palace] Palast
▪ [official residence] Dienstwohnung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN DINH?
◊dinh
▪ резиденция;
▪ местопребывание
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIỄN?
◊diễn
▪ 1 dt. Cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
▪ 2 đgt. 1. Xảy ra và tiến triển trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng. 2. Trình bày, bày tỏ được nội dung diễn kịch diễn lại các sự việc đã xảy rạ