English-Vietnamese Dictionary
◊ DINGO
◊dingo /'diŋgou/
▫ danh từ
▪ giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc)
English Dictionary
◊ DINGO
dingo
n : wolflike yellowish-brown wild dog of Australia [syn: {warrigal},
{warragal}, {Canis dingo}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DING?
ding
1. Synonym for {feep}. Usage: rare among hackers, but
commoner in the {Real World}.
2. "dinged": What happens when someone in authority gives you
a minor bitching about something, especially something
trivial. "I was dinged for having a messy desk."
[{Jargon File}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DINGO
◊dingo
▫ danh từ giống đực
▪ (động vật học) chó rừng úc
▫ tính từ
▪ (thân mật) điên
▫ danh từ giống đực
▪ (thân mật) người điên
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DING?
◊das Ding
▪ {affair} việc, công việc, việc làm, sự vụ, chuyện tình, chuyện yêu đương, chuyện vấn đề, việc buôn bán, việc giao thiệp, cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện, trận đánh nhỏ
▪ {thing} thức, điều, sự, đồ dùng, dụng cụ, đồ đạc, quần áo..., vấn đề, sự việc, người, sinh vật, của cải, tài sản, mẫu, vật mẫu, kiểu
◦ das ist ein Ding! {that's a right turn up for the books!}
◦ ein Ding drehen {to do a job}
◦ das inhaltlose Ding {blank}
◦ das bauchförmige Ding {belly}
◦ armes kleines Ding {poor little thing}
◦ Das Ding ist gelaufen. {My goose is cooked.}
 ding  dinge  dingen  dingsbums  dinkel