English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIN?
◊din /din/
▫ danh từ
▪ tiếng ầm ĩ, tiếng om sòm, tiếng inh tai nhức óc
▫ ngoại động từ
▪ làm điếc tai, làm inh tai nhức óc
◦ to din somebody's ears làm điếc tai ai
◦ to din something into somebody's ears nói nhai nhải mãi cái gì làm rác tai ai
▫ nội động từ
▪ làm ầm ĩ, làm om sòm, làm ồn ào, làm inh tai nhức óc
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIN?
din
n 1: a loud harsh or strident noise [syn: {blare}, {blaring}, {cacophony},
{clamor}]
2: the act of making a noisy disturbance [syn: {commotion}, {ruction},
{ruckus}, {rumpus}, {tumult}]
v 1: make a resonant sound; as of artillery: "His deep voice
boomed through the hall." [syn: {boom}]
2: instill (into a person) by constant repetition; "he dinned
the lessons into his students"
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIN?
DIN
Deutsche Institut fuer Normung. The German standardisation
body, a member of {ISO}.
Vietnamese-English Dictionary
◊ DINH
◊dinh
▫ noun
▪ palace; official residence
 dìm  dím  dinh  dinh cơ  dinh dính 
Vietnamese-French Dictionary
◊ DINH
◊dinh
▪ (arch.) résidence (d'un grand mandarin)
▪ camp militaire
 dìm  dím  dinh  dinh cơ  dinh dính 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DICH?
◊dich
▪ {you} anh, chị, ông, bà, ngài, ngươi, mày, các anh, các chị, các ông, các bà, các ngài, các người, chúng mày, ai, người ta
▪ {yourself} tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình
◦ dich (Poesie) {thee; thy}
◦ pack dich! {begone}
◦ beeil dich! {make haste!}
◦ schäm dich! {for shame!; shame on you!}
◦ ganz für dich {for your very own}
◦ ich bete dich an {I adore you}
◦ was geht das dich an? {what's that to you?}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DINH
◊dinh
▪ [palace] Palast
▪ [official residence] Dienstwohnung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DINH
◊dinh
▪ резиденция;
▪ местопребывание
Vietnamese Dictionary
◊ DINH
◊dinh
▪ 1 d. 1 Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến. 2 Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ). Dinh tổng đốc. Dinh tổng thống.
▪ 2 đg. (thgt.). Dinh tê (nói tắt).