English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BINDING?
◊binding /'baindiŋ/
▫ danh từ
▪ sự liên kết, sự ghép lại, sự gắn lại, sự trói lại, sự buộc lại, sự bó lại
▪ sự đóng sách
▪ bìa sách
▪ đường viền (quần áo)
▫ tính từ
▪ bắt buộc, ràng buộc
◦ to have binding force có sức ràng buộc
◦ this regulation is binding on everybody điều lệ này bắt buộc mọi người phải theo
▪ trói lại, buộc lại, làm dính lại với nhau
English Dictionary
◊ DINING
dining
n : the act of eating dinner
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIGGING?
◊digging
sự đào, cuốc, xới, công việc làm đất
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN JOINING?
◊joining
∆ Danh từ
▪ Sự nối, sự liên kết, sự lắp ráp
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN PINGING?
pinging
{ping}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DANCING?
◊dancing
▫ danh từ giống đực
▪ tiệm nhảy, tiệm khiêu vũ