English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DANK?
◊dank /dæŋk/
▫ tính từ
▪ ẩm ướt, ướt át, nhớp nháp khó chịu; có âm khí nặng nề
◦ dank air không khí ẩm ướt khó chịu
◦ dank weather tiết trời ẩm ướt
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DANK?
dank
adj : unpleasantly cool and humid; "a clammy handshake"; "clammy
weather"; "a dank cellar"; "dank rain forests" [syn: {clammy}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DISK?
◊disk
▫disk
đĩa
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DISK?
◊disk
đĩa
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN SINK?
◊sink
▪ nơi chứa, chậu trút nước bẩn, ống thải nước, máng xả // đánh chìm, làm chìm, hạ xuống
English Computing Dictionary
◊ DINK
dink
/dink/ Said of a machine that has the {bitty box} nature; a
machine too small to be worth bothering with - sometimes the
system you're currently forced to work on. First heard from
an {MIT} hacker working on a {CP/M} system with 64K, in
reference to any {6502} system, then from fans of 32 bit
architectures about 16-bit machines. "GNUMACS will never work
on that dink machine." Probably derived from mainstream
"dinky", which isn't sufficiently pejorative.
See {macdink}.
[{Jargon File}]
(1994-10-31)
Vietnamese-English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DINH?
◊dinh
▫ noun
▪ palace; official residence
Vietnamese-French Dictionary
◊ DID YOU MEAN DINH?
◊dinh
▪ (arch.) résidence (d'un grand mandarin)
▪ camp militaire
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DANK?
◊dank
▪ {owing to}
Vietnamese-German Dictionary
◊ DID YOU MEAN DINH?
◊dinh
▪ [palace] Palast
▪ [official residence] Dienstwohnung
Vietnamese-Russian Dictionary
◊ DID YOU MEAN DINH?
◊dinh
▪ резиденция;
▪ местопребывание
Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DINH?
◊dinh
▪ 1 d. 1 Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến. 2 Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ). Dinh tổng đốc. Dinh tổng thống.
▪ 2 đg. (thgt.). Dinh tê (nói tắt).