English-Vietnamese Dictionary
◊ DIRE
◊dire /'daiз/
▫ tính từ
▪ thảm khốc, khốc liệt, tàn khốc; kinh khủng
◦ with dire crueltry với sự tàn bạo kinh khủng
 diptych  dirdum  dire  direct  direct 
English Dictionary
◊ DIRE
dire
adj 1: fraught with extreme danger; nearly hopeless; "a desperate
illness"; "on all fronts the Allies were in a
desperate situation due to lack of materiel"-
G.C.Marshall; "a dire emergency" [syn: {desperate}]
2: causing fear or dread or terror; "the awful war"; "an awful
risk"; "dire news"; "a career or vengeance so direful that
London was shocked"; "the dread presence of the
headmaster"; "polio is no longer the dreaded disease it
once was"; "a dreadful storm"; "a fearful howling";
"horrendous explosions shook the city"; "a terrible curse"
[syn: {awful}, {direful}, {dread(a)}, {dreaded}, {dreadful},
{fearful}, {fearsome}, {frightening}, {horrendous}, {horrific},
{terrible}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIE?
◊die
khuôn đột, khuôn dập, khuôn rèn
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIKE?
◊dike
▪mương, rãnh, đào mương, đào rảnh
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DARE?
DARE
Differential Analyzer REplacement. A family of simulation
languages for continuous systems.
["Digital Continuous System Simulation", G.A. Korn et al, P-H
1978].
French-Vietnamese Dictionary
◊ DIRE
◊dire
▫ ngoại động từ
▪ nói, nói lên, nói ra
◦ Lénine a dit Lênin đã nói
◦ Dire son opinion nói lên ý kiến của mình
◦ Dire une sottise nói ra một điều bậy
◦ Son visage disait ses souffrances passées mặt hắn nói lên những câu đau khổ đã qua
◦ Je vous ai dit de vous taire tôi đã nói với anh là phải im đi
◦ Trouver à dire thấy có điều đáng nói (đáng trách)
▪ đọc, ngâm
◦ Dire son bréviaire đọc kinh
◦ Dire des vers ngâm thơ
▪ nghĩ
◦ Que direz-vous d'une promenade? Anh nghĩ sao nếu ta đi dạo chơi?
◦ à qui le dites-vous! tôi biết thừa đi rồi!
◦ avoir beau dire nói gì thì nói, nói vô ích
◦ à vrai dire; à dire vrai nói thực ra
◦ cela ne me dit pas tôi không thích cái đó
◦ cela ne me dit rien điều đó không hợp với tôi; tôi không thiết cái đó
◦ cela va sans dire dĩ nhiên như vậy
◦ ce n'est pas à dire que... không phải lý do để...
◦ ce n'est pas pour dire không phải là (một việc gì ghê gớm đâu)
◦ c'est comme qui dirait khác nào như
◦ c'est rien de le dire nói ra không đủ, cần phải tự mắt mình trông thấy
◦ c'est tout dire thế là đủ rồi, thế là nói hết rồi
◦ comme dit l'autre như người ta vẫn nói
◦ dire la bonne aventure xem aventure
◦ dire la messe làm lễ (ở nhà thờ)
◦ dire son fait (dire ses vérités) à quelqu'un nói thẳng cho ai biết ý nghĩ của mình về họ
◦ dire son mot nói ra nhận định của mình
◦ dire un mot; dire un petit mot nói chuyện một tí
◦ disons-le phải công nhận với nhau như thế
◦ dites donc! này!
◦ dit-on theo tin đồn, người ta đồn thế
◦ en dire de belles; en dire de toutes les couleurs nói nhiều chuyện lạ lùng
◦ il n'y a pas à dire tất nhiên thế, khỏi phải nói
◦ il y a bien à dire (từ cũ, nghĩa cũ) không phải thế đâu, khác xa
◦ j'ai dit tôi đã nói xong, tôi nói đến đây là hết
◦ le coeur me le dit tôi linh cảm thấy thế
◦ mettez que je n'ai rien dit cứ coi như tôi chưa nói gì
◦ ne dire mot xem mot
◦ ne savoir ce qu'on dit nói không suy nghĩ, nói lung tung
◦ on aurait dit; on dirait tưởng chừng như
◦ pour ainsi dire có thể nói là
◦ pour ne pas dire đấy là chưa nói là (một ý nặng hơn)
◦ quelque chose me dit; mon coeur me dit tôi có cảm giác là
◦ qu'est ce à dire? thế nghĩa là gì?
◦ qui dirait; qui aurait dit nào ngờ đâu
◦ qui dit.. dit... nói đến... tức là nói...
◦ qui dit conquérant dit bourreau nói đến quân xâm lược tức là nói đến quân đao phủ
◦ qui vous dit que anh lấy gì làm chắc rằng
◦ quoi qu'on en dise dù ai nói thế nào
◦ sans mot dire không mở miệng, im lặng
◦ si j'ose le dire xem oser
◦ si le coeur vous en dit nếu anh muốn
◦ vouloir dire nghĩa là, tức là
◦ vous l'avez dit đúng thế
# phản nghĩa
Cacher, dissimuler, omettre, taire
▫ nội động từ
▪ nói
◦ Ayant dit, il s'en va nói xong nó bỏ đi
▫ danh từ giống đực
▪ lời nói; lời nhận xét, ý kiến
◦ Au dire de chacun theo lời nói của mọi người
 diptère  diptyque  dire  dire  direct 
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIE?
◊die
▪ {that} ấy, đó, kia, người ấy, vật ấy, cái ấy, điều ấy, người đó, vật đó, cái đó, điều đó, cái kia, người kia, cái, cái mà, cái như thế, người mà, mà, như thế, đến thế, thế, như thế này, đến nỗi, rằng, là, để, để mà
▪ giá mà
▪ {the} con, người..., này, duy nhất, càng
▪ {which} nào, bất cứ... nào, gì, cái nào, người nào, ai, điều mà, sự việc đó
▪ {who} kẻ nào, người như thế nào, hắn, họ
▪ {whom}