English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIRECT DIAL?
◊direct dial
▪ quay trực tiếp
English Dictionary
◊ DIRECT LOAN
direct loan
n : a loan by a lender to a customer without the use of a third
party; direct lending gives the lender greater discretion
in making loans
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIRECTION?
◊direction
phương huonwgs, chiều, phía
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIRECTION?
◊direction
▫ danh từ giống cái
▪ phương, chiều, hướng
◦ Direction de l'aiguille aimantée phương của kim nam châm
◦ Direction du vent chiều gió
◦ Direction d'une force chiều của một lực
◦ Changer de direction đổi hướng, chuyển hướng
▪ việc lái
◦ La direction des ballons việc lái khí cầu
▪ sự lãnh đạo, sự chỉ đạo
◦ La direction de la révolution culturelle et technique sự lãnh đạo cuộc cách mạng văn hóa và kỹ thuật
◦ sous la direction du parti dưới sự lãnh đạo của đảng
◦ La direction d'une troupe théâtrale ban giám đốc một gánh hát
◦ La direction d'une école ban giám hiệu một trường
◦ La direction d'un journal ban chủ nhiệm một tờ báo
◦ Aller à la direction đi đến phòng giám đốc
◦ La direction de l'enseignement général vụ giáo dục phổ thông
◦ La direction de l'éducation de la ville de... sở giáo dục thành phố..
◦ La direction du l'éducation de la province de... sở giáo dục tỉnh