English-Vietnamese Dictionary
◊ DIRECT
◊direct /di'rekt/
▫ ngoại động từ
▪ gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai)
◦ to direct a letter to someone gửi một bức thư cho ai
◦ to direct one's remarks to someone nói với ai lời nhận xét của mình
▪ hướng nhắm (về phía...)
◦ to direct one's attention to... hướng sự chú ý về...
◦ to direct one's efforts to... hướng tất cả sự cố gắng vào...
◦ to direct one's steps to a place hướng bước đi về chốn nào
◦ to direct one's eyes in some direction hướng mắt nhìn về hướng nào
▪ chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối
◦ to direct someone to some place chỉ đường cho ai đến chỗ nào
▪ điều khiển, chỉ huy, cai quản
◦ to direct a business điều khiển một công việc kinh doanh
◦ to direct the operations (quân sự) chỉ huy những cuộc hành quân
▪ ra lệnh, chỉ thị, bảo
◦ to direct someone to do something ra lệnh (bảo) ai làm gì
◦ to direct that... ra lệnh rằng..., bảo rằng...
▫ nội động từ
▪ ra lệnh
▫ tính từ
▪ thẳng, ngay, lập tức
◦ a direct ray tia chiếu thẳng
◦ a direct road con đường thẳng
▪ thẳng, trực tiếp, đích thân
◦ to be in direct communication with... liên lạc trực tiếp với...
◦ direct taxes thuế trực thu
◦ direct speech nói cách trực tiếp
◦ direct method phương pháp trực tiếp
▪ ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi
◦ a direct argument lý lẽ rạch ròi
▪ hoàn toàn, tuyệt đối
◦ to be in direct contradiction hoàn toàn mâu thuẫn
◦ in direct opposition hoàn toàn đối lập
▪ (thiên văn học) đi từ tây sang đông, thuận hành
▪ (âm nhạc) không đảo
▪ (ngôn ngữ học) trực tiếp
◦ direct object bổ ngữ trực tiếp
▪ (vật lý) một chiều
◦ direct current dòng điện một chiều
▫ phó từ
▪ thẳng, ngay; lập tức
▪ thẳng, trực tiếp
◦ to communicate direct with... liên lạc trực tiếp với...
English Dictionary
◊ DIRECT
direct
adj 1: direct in spatial dimensions; proceeding without deviation
or interruption; straight and short; "a direct route";
"a direct flight"; "a direct hit" [ant: {indirect}]
2: immediate or direct in bearing or force; having nothing
intervening; "in direct sunlight"; "in direct contact with
the voters"; "direct exposure to the disease"; "a direct
link"; "the direct cause of the accident"
3: extended senses; direct in means or manner or behavior or
language or action; "a direct question"; "a direct
response"; "a direct approach" [ant: {indirect}]
4: in a straight unbroken line of descent from parent to child;
"lineal ancestors"; "lineal heirs"; "a direct descendant
of the king"; "direct heredity" [syn: {lineal}] [ant: {collateral}]
5: (astronomy) moving from west to east on the celestial
sphere; or--for planets--around the sun in the same
direction as the Earth [ant: {retrograde}]
6: (mathematics) varying in the same manner as another
quantity; "a term is in direct proportion to another term
if it increases (or decreases) as the other increases (or
decreases)" [ant: {inverse}]
7: (electricity) of a current flowing in one direction only;
not alternating; "direct current" [ant: {alternating}]
8: as an immediate result or consequence; "a direct result of
the accident"
9: in precisely the same words used by a writer or speaker; "a
direct quotation"; "repeated their dialog verbatim" [syn:
{verbatim}]
10: effected directly by action of the voters rather than
through elected representatives; "many people favor
direct election of the President rather than election by
the Electoral College"
11: exact; "the direct opposite"
adv : without deviation; "the path leads directly to the lake";
"went direct to the office" [syn: {directly}, {straight}]
v 1: command with authority; "He directed the children to do
their homework"
2: intend (something) to move towards a certain goal; "He aimed
his fists towards his opponent's face"; "criticism
directed at her superior"; "direct your anger towards
others, not towards yourself" [syn: {target}, {aim}, {place},
{point}]
3: guide the actors in (plays and films)
4: be in charge of
5: take somebody somewhere; "We lead him to our chief"; "can
you take me to the main entrance?"; "He conducted us to
the palace" [syn: {lead}, {take}, {conduct}, {guide}]
6: cause to go somewhere; "The explosion sent the car flying in
the air"; "She sent her children to camp"; "He directed
all his energies into his dissertation" [syn: {send}]
7: aim or direct at; as of blows, weapons, or objects such as
photographic equipment; "Please don't aim at your little
brother!" "He trained his gun on the burglar"; "Don't
train your camera on the women"; "Take a swipe at one's
opponent" [syn: {aim}, {take}, {train}, {take aim}]
8: lead; "conduct an orchestra" [syn: {conduct}, {lead}]
9: give directions to; point somebody into a certain direction;
"I directed them towards the town hall" [syn: {point}]
10: specifically design a product, event, or activity for a
certain public [syn: {calculate}, {aim}]
11: direct the course; determine the direction of travelling
[syn: {steer}, {maneuver}, {manouevre}, {point}, {head},
{guide}]
12: put an address on (an envelope, for example) [syn: {address}]
13: plan and direct (a complex undertaking); "he masterminded
the robber" [syn: {mastermind}, {engineer}, {organize}, {orchestrate}]
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIRECTX?
DirectX
A new {Microsoft} programming
interface {standard} for {Windows 95}. DirectX gives (games)
programmers a standard way to gain direct access to enhanced
hardware features under Windows 95 instead of going via the
Windows 95 {GDI}. Some DirectX code runs faster than the
equivalent under {MS DOS}.
DirectX promises performance improvements for graphics, sound,
video, 3D, and network capabilites of games, but only where
both hardware and software support DirectX.
DirectX 2 introduced the Direct3D interface.
Current version: 5, as of Feb 1998. Version 8 is also
available but not widespread.
{(http://www.nfinity.com/~swhalen/directx.html)}.
(1998-02-15)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DIRECT
◊direct
▫ tính từ
▪ thẳng
◦ Mouvement direct chuyển động thẳng
▪ trực tiếp
◦ Relations directes liên hệ trực tiếp
◦ Conséquences directes hậu quả trực tiếp
◦ Complément d'objet direct (ngôn ngữ học) bổ ngữ trực tiếp
◦ Impôts directs thuế trực thu
◦ Ligne directe trực hệ
▪ suốt
◦ Train direct chuyến xe lửa chạy suốt
▪ (thiên (văn học), cơ học) theo chiều thuận, ngược chiều kim đồng hồ
▪ (lôgic) thuận
▪ hoàn toàn
◦ Deux opinions en contradiction directe hai ý mâu thuẫn hoàn toàn
# phản nghĩa
Indirect, détourné, oblique, sinueux. Contraire, Réfléchi, rétrograde. Inverse.
▫ danh từ giống đực
▪ (thể dục thể thao) cú đấm thẳng (quyền Anh)
◦ en direct tại chỗ (truyền thanh, truyền hình)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIREKT?
◊direkt
▪ {bang} thình lình, thẳng ngay vào, đánh rầm một cái, vang lên, păng, păng!, bùm, bùm!
▪ {direct} thẳng, ngay, lập tức, trực tiếp, đích thân, ngay thẳng, thẳng thắn, rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi, hoàn toàn, tuyệt đối, đi từ tây sang đông, thuận hành, không đảo
▪ một chiều
▪ {directly}
▪ {due} đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả, đáng, xứng đáng, thích đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng, vì, do bởi, tại, nhờ có, phải đến, phải, đúng
▪ {flat} bằng phẳng, bẹt, tẹt, sóng soài, sóng sượt, nhãn, cùng, đồng, nông, thẳng thừng, dứt khoát, nhạt, tẻ nhạt, vô duyên, hả, ế ẩm, không thay đổi, không lên xuống, đứng im, bẹp, xì hơi, bải hoải, buồn nản
▪ không một xu dính túi, kiết xác, giáng, bằng, phẳng, hoàn toàn thất bại
▪ {immediate} tức thì, trước mắt, gần gũi, gần nhất, sát cạnh
▪ {immediately} ngay lập tức
▪ {ingenuous} chân thật, ngây thơ
▪ {outright} toàn bộ, công khai, toạc móng heo, triệt để, tất cả
▪ {sheer} chỉ là, đúng là, dốc đứng, thẳng đứng, mỏng dính, trông thấy da
▪ {slap} bất thình lình, trúng
▪ {slick} bóng, mượt, trơn, tài tình, khéo léo, nhanh nhẹn, tài lừa, khéo nói dối, viết hay nhưng không sâu, hay thú vị, tốt, hấp dẫn, dễ thương, trơn tru
▪ {sock} đúng vào
▪ {square} vuông, to ngang, đẫy, ních bụng, có thứ tự, ngăn nắp, kiên quyết, không úp mở, thật thà, sòng phẳng, ngang hàng, bằng hàng, bình phương, cổ lỗ sĩ, lỗi thời, vuông vắn, thẳng góc với
▪ {straight} ngay ngắn, đều, suốt, đúng đắn, chính xác
▪ {through} qua, xuyên qua, do, nhờ, bởi, từ đầu đến cuối, đến cùng, hết, đã nói chuyện được, đã nói xong
▪ {very} thực, thực sự, chính, chỉ, rất, lắm, hơn hết
◦ direkt (Weg) {ready}
◦ direkt vor {in face of}
◦ direkt von vorn {headon}