English-Vietnamese Dictionary
◊ DIRECTED
◊directed
▫ tính từ
▪ có hướng đi
English Dictionary
◊ DIRECTED
directed
adj 1: having a specified direction; "a positively directed
vector"; (often used in combination; "goal-directed")
2: manageable by a supervising agent; "a directed program of
study"
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIRECTED OC?
Directed Oc
(Doc) A language related to {Oc}.
["Programming Language Doc and Its Self-Description, or 'X◦X
Is Considered Harmful'", M. Hirata, Proc 3rd Conf Japan Soc
Soft Sci Tech, pp. 69-72, 1986].
(1999-10-08)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIRECT?
◊direct
▫ tính từ
▪ thẳng
◦ Mouvement direct chuyển động thẳng
▪ trực tiếp
◦ Relations directes liên hệ trực tiếp
◦ Conséquences directes hậu quả trực tiếp
◦ Complément d'objet direct (ngôn ngữ học) bổ ngữ trực tiếp
◦ Impôts directs thuế trực thu
◦ Ligne directe trực hệ
▪ suốt
◦ Train direct chuyến xe lửa chạy suốt
▪ (thiên (văn học), cơ học) theo chiều thuận, ngược chiều kim đồng hồ
▪ (lôgic) thuận
▪ hoàn toàn
◦ Deux opinions en contradiction directe hai ý mâu thuẫn hoàn toàn
# phản nghĩa
Indirect, détourné, oblique, sinueux. Contraire, Réfléchi, rétrograde. Inverse.
▫ danh từ giống đực
▪ (thể dục thể thao) cú đấm thẳng (quyền Anh)
◦ en direct tại chỗ (truyền thanh, truyền hình)