English-Vietnamese Dictionary
◊direction /di'rek∫n/
▫ danh từ
▪ sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
◦ to assume the direction of an affair nắm quyền điều khiển một công việc
▪ ((thường) số nhiều) lời chỉ bảo, lời hướng dẫn, chỉ thị, huấn thị
◦ directions for use lời hướng dẫn cách dùng
◦ to give directions ra chỉ thị
▪ phương hướng, chiều, phía, ngả
◦ in the direction of... về hướng (phía...)
▪ mặt, phương diện
◦ improvement in many directions sự cải tiến về nhiều mặt
▪ (như) directorate
English Dictionary
n 1: a line leading to a place or point: "he looked the other
direction"; "didn't know the way home" [syn: {way}]
2: the spatial relation between something and the course along
which it points or moves; "he checked the direction and
velocity of the wind"
3: a general course along which something has a tendency to
develop; "I couldn't follow the direction of his
thoughts"; "his ideals determined the direction of his
career"; "they proposed a new direction for the firm"
4: direction or advice as to a decision or course of action
[syn: {guidance}, {counsel}, {counseling}]
5: the act of managing something; "he was given overall
management of the program"; "is the direction of the
economy a function of government?" [syn: {management}, {managing}]
6: a message describing how something is to be done; "he gave
directions faster than she could follow them" [syn: {instruction}]
7: the act of setting and holding a course; "a new council was
installed under the direction of the king" [syn: {steering},
8: a formal statement of a command or injunction to do
something; "the judge's charge to the jury" [syn: {commission},
English-Vietnamese Computing Dictionary
dò tìm
English-Vietnamese Mining Dictionary
phương huonwgs, chiều, phía
English-Vietnamese Water Dictionary
▪sự phân hủy, bể phân hủy (bùn), sự chuyển hóa sinh học
◦aerobic sludge ~ sự phân hủy bùn (trong điều kiện) thiếu khí
anaerobic sludge ~ sự phân hủy bùn (trong điều kiện) kỵ khí
cold~ sự phân hủy ở nhiệt độ thấp (lạnh)
mesophilic~ sự phân hủy ở nhiệt độ trung bình
primary ~sự phân hủy đợt đầu
thermophilic ~ sự phân hủy ở nhiệt độ cao
English Computing Dictionary
A {function} is bijective or a bijection or a
one-to-one correspondence if it is both {injective} (no two
values map to the same value) and {surjective} (for every
element of the {codomain} there is some element of the
{domain} which maps to it). I.e. there is exactly one element
of the domain which maps to each element of the codomain.
Only bijective functions have inverses f' where f(f'(x)) ◦
f'(f(x)) ◦ x.
See also {injection}, {surjection}, {isomorphism}.
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống cái
▪ phương, chiều, hướng
◦ Direction de l'aiguille aimantée phương của kim nam châm
◦ Direction du vent chiều gió
◦ Direction d'une force chiều của một lực
◦ Changer de direction đổi hướng, chuyển hướng
▪ việc lái
◦ La direction des ballons việc lái khí cầu
▪ sự lãnh đạo, sự chỉ đạo
◦ La direction de la révolution culturelle et technique sự lãnh đạo cuộc cách mạng văn hóa và kỹ thuật
◦ sous la direction du parti dưới sự lãnh đạo của đảng
◦ La direction d'une troupe théâtrale ban giám đốc một gánh hát
◦ La direction d'une école ban giám hiệu một trường
◦ La direction d'un journal ban chủ nhiệm một tờ báo
◦ Aller à la direction đi đến phòng giám đốc
◦ La direction de l'enseignement général vụ giáo dục phổ thông
◦ La direction de l'éducation de la ville de... sở giáo dục thành phố..
◦ La direction du l'éducation de la province de... sở giáo dục tỉnh
German-Vietnamese Dictionary
◊die Direktion
▪ {directory} sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn, số hộ khẩu, Hội đồng Đốc chính, ban giám đốc