English-Vietnamese Dictionary
◊ DIRECTIVE
◊directive /di'rektiv/
▫ tính từ
▪ chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn
▫ danh từ
▪ chỉ thị, lời hướng dẫn
English Dictionary
◊ DIRECTIVE
directive
adj : showing the way by conducting or leading; imposing direction
on; "felt his mother's directing arm around him"; "the
directional role of science on industrial progress"
[syn: {directing}, {directional}, {guiding}]
n : a pronouncement encouraging or banning some activity; "the
boss loves to send us directives"
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIRECTION?
◊direction
phương huonwgs, chiều, phía
French-Vietnamese Dictionary
◊ DIRECTIVE
◊directive
▫ tính từ giống cái
▪ xem directif
# phản nghĩa
Démocratique; non-directif
▫ danh từ giống cái (số nhiều)
▪ chỉ thị
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIREKTIVE?
◊die Direktive
▪ {directive} chỉ thị, lời hướng dẫn
▪ {instruction} sự dạy, kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho, lời chỉ dẫn