English-Vietnamese Dictionary
◊ DIRECTORY
◊directory /di'rektзri/
▫ tính từ
▪ chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn, huấn thị
▫ danh từ
▪ sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn
◦ a telephone directory sổ ghi số dây nói
▪ số hộ khẩu (trong một vùng)
▪ (Directory) (sử học) Hội đồng Đốc chính (thời cách mạng Pháp gồm 5 uỷ viên, từ 1795 đến 1799)
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ban giám đốc
English Dictionary
◊ DIRECTORY
directory
n 1: an alphabetical list of names and addresses
2: (computer science) a listing of the files stored in memory
(usually on a hard disk)
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DIRECTORY
◊directory
▫directory
thư mục
English Computing Dictionary
◊ DIRECTORY
directory
A node in a hierarchical {file system} which
contains zero or more other nodes - generally, {files} or
other directories.
Compare {folder}.
(1997-04-10)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIRECTOIRE?
◊directoire
▫ danh từ giống đực
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) ban chấp chính
▪ (sử học) ban đốc chính; chế độ đốc chính (Pháp)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DIRECTORY
◊das Directory (Computer)
▪ {directory} sách chỉ dẫn, sách hướng dẫn, số hộ khẩu, Hội đồng Đốc chính, ban giám đốc