English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIRIMENT?
◊diriment /'dirimзnt/
▫ tính từ
▪ (pháp lý) bãi bỏ, thủ tiêu; làm cho không có giá trị
◦ diriment impediment sự trở ngại làm cho cuộc hôn nhân không có giá trị
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN DORMANT?
dormant
adj 1: of e.g. volcanos; temporarily inactive; "a dormant volcano"
[syn: {inactive}] [ant: {extinct}, {active}]
2: (heraldry) lying with head on paws as if sleeping [syn: {dormant(ip)},
{sleeping}]
3: (biology) in a condition of biological rest or suspended
animation; "dormant buds"; "a hibernating bear"; "torpid
frogs" [syn: {hibernating(a)}, {torpid}]
4: not active but capable of becoming active; "her feelings of
affection are dormant but easily awakened"
 dirham  dirigible  dirk  dirndl  dirt 
French-Vietnamese Dictionary
◊ DIRIMANT
◊dirimant
▫ tính từ
▪ (luật học, pháp lý) thủ tiêu; cản trở (cuộc hôn nhân)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIAMANT?
◊der Diamant (Mineralogie)
▪ {diamond} kim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh, dao cắt kính glazier's diamond, cutting diamond), hình thoi, hoa rô, cỡ bốn, sân bóng chày
◦ der einzeln gefaßte Diamant {solitaire}