English-Vietnamese Dictionary
◊ DISABLE
◊disable /dis'eibl/
▫ ngoại động từ
▪ làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)
▪ làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu
▪ (pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách
English Dictionary
◊ DISABLE
disable
v 1: make unable to perform a certain action; "disable this
command on your computer" [syn: {disenable}, {incapacitate}]
[ant: {enable}]
2: injure permanently [syn: {invalid}, {incapacitate}, {handicap}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DISABLE
◊disable
▫disable
Vô hiệu hoá
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN DURABLE?
◊durable
bền, bền lâu
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DISIPLE?
Disiple
A {DSP} language.
["A Compiler that Easily Retargets High Level Language
Programs for Different Signal Processing Architectures", J.E.
Peters & S.M. Dunn, Proc ICASSP 89, pp.1103-1106, (May 1989)].
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AIMABLE?
◊aimable
▫ tính từ
▪ đáng yêu, đáng mến, dễ thương
◦ Caractère aimable tính tình dễ thương
▪ tử tế, nhã nhặn
◦ Il a été très aimable avec moi anh ta rất tử tế với tôi
# phản nghĩa
Haïssable. Désagréable, insupportable. Bourru, grincheux, hargneux
▪ faire l'aimable làm ra bộ tử tế