English-Vietnamese Dictionary
◊ DISABLED
◊disabled
▫ danh từ
▪ người tàn tật
English Dictionary
◊ DISABLED
disabled
adj 1: incapacitated by injury or illness [syn: {handicapped}, {incapacitated}]
2: so badly injured as to be unable to continue; "disabled
veterans" [syn: {hors de combat}, {out of action}]
n : people who are crippled or otherwise physically handicapped
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN DISABLE?
◊disable
▫disable
Vô hiệu hoá
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DIABLE?
◊diable
▫ danh từ giống đực
▪ quỷ
▪ đồ quỷ sứ
◦ Cet enfant est un vrai diable chú bé này thật là đồ quỷ sứ
▪ gã, chàng, người
◦ Un pauvre diable một gã nghèo khổ đáng thương
◦ Un grand diable một người to lớn
▪ cái quái gở, cái chết tiệt
◦ Un diable d'homme một con người quái gở
◦ Une diable d'affaire một công việc chết tiệt
▪ xe đẩy hàng (hai bánh thấp ở ga..)
▪ hộp đầu quỷ (đồ chơi trẻ con, có lò xo bật)
▪ lưới đánh cá trích
◦ à la diable tồi, bừa bãi, cẩu thả
◦ Être mis à la diable ăn mặc cẩu thả
◦ aller au diable; aller à tous les diables; aller au diable vert đi biệt tăm
◦ au diable bỏ đi, quẳng đi, thôi không làm nữa
◦ au diable soit; le diable soit de đồ chết giẫm
◦ Au diable soit le bavard! đồ chết giẫm chỉ mới ba hoa!
◦ le diable voit de toi! (mày là) đồ chết giẫm
◦ avoir des diables bleus u sầu, buồn thảm
◦ avoir le diable au corps hung hăng, không từ việc xấu nào
◦ beauté du diable vẻ đẹp của tuổi xuân
◦ brûler une chandelle au diable xu nịnh kẻ quyền thế bỉ ổi
◦ ce serait bien le diable si... thực là lạ lùng quá nếu...
◦ c'est le diable à confesser đó là một chuyện khó vô cùng
◦ c'est le diable; c'est là le diable; voilà le diable cái khó khăn là ở đó
◦ comme un diable; comme un beau diable; comme tous les diableg nóng nảy lắm, hung dữ lắm
◦ courir comme St le diable vous emportait chạy bán sống bán chết
◦ du diable; de tous les diables; de cinq cents diables hết sức, quá sức
◦ Se donner un mal; de cinq cents diables hết sức mất công
◦ du diable si không thể ngờ là
◦ en diable vô cùng
◦ Rigoureux en diable vô cùng nghiêm khắc
◦ envoyer au diable; envoyer à tous les diables (thân mật) tống cổ đi
◦ être au diable ở biệt tăm ở đâu không biết
◦ être battu du diable quần quật, không được nghỉ lúc nào
◦ être possédé du diable bị quỷ ám, bị tình dục chi phối
◦ faire le diable; faire le diable à quatre làm ồn quá, mất trật tự quá; nóng nảy quá
◦ le diable bat sa femme et marie sa fille vừa mưa nắng ông cắng đánh nhau
◦ le diable chante la grand-messe đồ giả đạo đức; nam mô một bồ dao găm
◦ le diable et son train đồ đạc linh tinh bề bộn
◦ le diable s'en mêle việc trở nên gay go
◦ loger le diable dans sa bourse không có một xu dính túi
◦ ne craindre ni Dieu ni diable trẻ không tha già không thương; trời vật cũng chẳng sợ
◦ ne croire ni à Dieu ni à diable không tin gì cả
◦ quand le diable y serait; quand se serait le diable dù khó khăn đến thế nào
◦ que le diable m'emporte xem emporter
◦ qui diable kẻ quái nào
◦ Qui diable a pu vous dire cela? kẻ quái nào đã có thể nói với anh điều đó?
◦ tirer le diable par la queue vặt mũi không đủ đút miệng
◦ vendre son âme au diable bán linh hồn cho quỷ, theo hùa bọn ác ôn
▫ thán từ
▪ quái nhỉ!, ừ nhỉ!
◦ Diable! c'est un peu cher ừ nhỉ, hơi đắt một chút
◦ Que diable me veut il? nó muốn tôi cái quái gì nhỉ?