English-Vietnamese Dictionary
◊ DISABLEMENT
◊disablement /dis'eiblmзnt/
▫ danh từ
▪ sự làm cho bất lực, sự làm cho không đủ năng lực
▪ sự làm tàn tật, sự làm què quặt; sự làm mất khả năng hoạt động; sự phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) sự loại ra khỏi vòng chiến đấu
▪ (pháp lý) sự làm cho không đủ tư cách; sự tuyên bố không đủ tư cách
English Dictionary
◊ DISABLEMENT
disablement
n : the condition of being unable to perform as a consequence of
physical or mental unfitness [syn: {disability}, {handicap},
{impairment}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ACCABLEMENT?
◊accablement
▫ danh từ giống đực
▪ sự đè nặng
▪ sự mệt mỏi, sự rã rời
▪ sự ủ rũ