English-Vietnamese Dictionary
◊ DISCARD
◊discard /'diskα:d/
▫ danh từ (đánh bài)
▪ sự chui bài, sự dập bài
▪ quân chui bài, quân bài dập
▫ ngoại động từ
▪ (đánh bài) chui, dập
▪ bỏ, loại bỏ, vứt bỏ (quần áo, thói quen, lòng tin...)
▪ đuổi ra, thải hồi (người làm...)
English Dictionary
◊ DISCARD
discard
n 1: to throw out a useless card or to fail to follow suit
2: getting rid something that is regarded as useless or
undesirable [syn: {discarding}, {throwing away}]
v : throw or cast away; "Put away your worries" [syn: {fling}, {toss},
{toss out}, {toss away}, {chuck out}, {cast aside}, {dispose},
{throw out}, {cast out}, {throw away}, {cast away}, {put
away}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DISCARD
◊discard
▫discard
Loại bỏ , từ bỏ
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BRISCARD?
◊briscard
▫ danh từ giống đực
▪ (sử học) lính già