English-Vietnamese Dictionary
◊ DISCHARGE
◊discharge /dis't∫α:dЗ/
▫ danh từ
▪ sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng)
▪ sự nổ (súng), sự phóng ra, sự bắn ra (tên lửa, mũi tên...)
▪ sự đuổi ra, sự thải hồi (người làm); sự tha, sự thả (người tù); sự cho ra, sự cho về (người bệnh); sự giải tán, sự giải ngũ (quân đội)
◦ to get one's discharge bị đuổi ra, bị thải về
▪ sự tuôn ra, sự tháo ra, sự tiết ra, sự bốc ra, sự đổ ra, sự chảy ra
▪ sự chảy mủ
▪ sự trả hết, sự thanh toán (nợ nần); sự làm xong, sự hoàn thành, sự thực hiên (nhiệm vụ...)
▪ sự tẩy màu; thuốc tẩy màu, dung dịch tẩy màu
▪ (kỹ thuật) sự phóng điện; sự tháo điện (ắc quy)
▪ sự tha miễn, sự miễn trừ; (pháp lý) sự tuyên bố tha; giấy chứng nhận tha miễn, giấy chứng nhận miễn trừ
▫ ngoại động từ
▪ dỡ (hàng); dỡ hàng (tàu thuỷ...)
▪ nổ (súng); phóng (tên lửa...); bắn (mũi tên...)
▪ đuổi ra, thải hồi (người làm), tha, thả (người tù); cho ra, cho về (người bệnh); giải tán, giải ngũ (quân đội)
▪ tuôn ra, tháo ra, tiết ra, bốc ra, đổ ra, chảy ra
◦ to discharge a torrent of abuse tuôn ra một tràng những lời chửi rủa, chửi tới tấp
◦ chimney discharges smoke ống lò sưởi nhả khói ra
◦ wound discharges matter vết thương chảy mủ
◦ stream discharges itself into a river dòng suối đổ vào sông
▪ trả hết, thanh toán (nợ nần); làm xong, hoàn thành (nhiệm vụ...)
▪ làm phai (màu); tẩy (vải)
▪ phục quyền (người vỡ nợ)
▪ (kỹ thuật) tháo điện (ắc quy)
▪ (pháp lý) huỷ bỏ (bản án)
English Dictionary
◊ DISCHARGE
discharge
n 1: the sudden giving off of energy
2: the act of venting [syn: {venting}]
3: a substance that is emitted or released [syn: {emission}]
4: any of several bodily processes by which substances go out
of the body; "the discharge of pus" [syn: {emission}, {expelling}]
5: electrical conduction through a gas in an applied electric
field [syn: {spark}, {arc}, {electric arc}, {electric
discharge}]
6: the pouring forth of a fluid [syn: {outpouring}, {run}]
7: the act of terminating someone's employment [syn: {dismissal},
{firing}, {liberation}, {release}, {sack}, {sacking}]
8: a formal written statement of relinquishment [syn: {release},
{waiver}]
9: the act of discharging a gun [syn: {firing}, {firing off}]
v 1: complete or carry out; "discharge one's duties" [syn: {dispatch},
{complete}]
2: pour forth or release; esp. of liquids
3: free from obligations or duties [syn: {free}]
4: remove the charge from [ant: {charge}]
5: go off or discharge; "The gun fired" [syn: {fire}, {go off}]
6: pronounce not guilty of criminal charges; "The suspect was
cleared of the murder charges" [syn: {acquit}, {assoil}, {clear},
{exonerate}, {exculpate}] [ant: {convict}]
7: eliminate, as of bodily substances [syn: {expel}, {eject}, {release}]
8: cause to go off; "fire a gun"; "fire a bullet" [syn: {fire}]
9: release from military service [syn: {muster out}] [ant: {enlist}]
10: become empty or void of its content; "The room emptied"
[syn: {empty}] [ant: {fill}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DISCHARGE
◊discharge
sự dỡ tải, sự cất tải, sự tháo, sự xả, lỗ tháo, sự phóng điện
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DISCHARGE
◊discharge
▪ Xả, thải bỏ.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DÉCHARGE?
◊décharge
▫ danh từ giống cái
▪ sự miễn trách nhiệm, sự miễn nợ
▪ (luật học, pháp lý) sự miễn tội, sự gỡ tội
◦ Témoin à décharge người chứng gỡ tội
▪ sự bắn; sự bắn đồng loạt; phát bắn, phát đạn
◦ Décharge d'artillerie pháp bắn đồng loạt
◦ Recevoir une décharge bị một phát đạn
▪ (điện học) sự phóng điện
◦ Décharge en aigrette/en brosse sự phóng điện nhiều tia (nhiều nhánh)
◦ Décharge en arc sự phóng điện hồ quang
◦ Décharge à froid sự phóng điện từ catôt
◦ Décharge en lueur sự phóng điện êm
◦ Décharge spontanée sự phóng điện tự phát
◦ Décharge superficielle sự phóng điện bề mặt
◦ Décharge avancée sự phóng điện sớm
◦ Décharge séparée/décharge intermittente sự phóng điện không liên tục
▪ (ngành in) giấy thấm mực thừa
▪ (xây dựng) sự giảm tải
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) sự dỡ hàng
◦ décharge publique nơi đổ rác
◦ tuyau de décharge (kỹ thuật) ống tháo nước
# phản nghĩa
Charge. Chargement