English-Vietnamese Dictionary
◊ DUPLICATE
◊duplicate /'dju:plikit/
▫ danh từ
▪ bản sao
▪ vật giống hệt, vật làm giống hệt (một vật khác)
▪ từ đồng nghĩa
▪ biên lai cầm đồ
▫ tính từ
▪ gồm hai bộ phận đúng nhau; thành hai bản
▪ giống hệt (một vật khác)
▪ gấp hai, gấp đôi, to gấp đôi, nhiều gấp đôi
▫ ngoại động từ
▪ sao lại, sao lục, làm thành hai bản
▪ gấp đôi, nhân đôi
English Dictionary
◊ DUPLICATE
duplicate
adj 1: identically copied from an original; "a duplicate key"
2: being two identical [syn: {matching}, {twin(a)}, {twinned}]
n 1: something additional of the same kind; " he always carried
extras in case of an emergency" [syn: {extra}]
2: either of two things that correspond to one another exactly;
"he made a duplicate for the files" [syn: {duplication}]
v 1: make or do or perform again [syn: {reduplicate}, {double}, {repeat},
{replicate}]
2: duplicate or match; "The polished surface twinned his face
and chest in reverse" [syn: {twin}, {parallel}]
3: increase twofold; "The population doubled within 50 years"
[syn: {double}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DUPLICATE
◊duplicate
▫duplicate
Nhân bản/Sao y
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DUPLICATA?
◊duplicata
▫ danh từ giống đực (không đổi)
▪ bản kép; bản sao
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DUPLIKAT?
◊das Duplikat
▪ {counterpart} bản sao, bản đối chiếu, người giống hệt, vật giống hệt, bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng, vật bổ sung, người bổ sung
▪ {double} cái gấp đôi, lượng gấp đôi, bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt, trận đánh đôi, người đóng thay thế, bóng ma, hồn, sự chạy ngoặt thình lình, khúc ngoặt đột ngột, bước chạy đều
▪ {duplicate} vật làm giống hệt, từ đồng nghĩa, biên lai cầm đồ