English-Vietnamese Dictionary
◊address /з'dres/
▫ danh từ
▪ địa chỉ
▪ bài nói chuyện, diễn văn
▪ cách nói năng; tác phong lúc nói chuyện
▪ sự khéo léo, sự khôn ngoan
▪ (số nhiều) sự ngỏ ý, sự tỏ tình, sự tán tỉnh
◦ to pay one's addresses to a lady tán tỉnh một bà, tỏ tình với một bà
▪ (thương nghiệp) sự gửi đi một chuyến tàu hàng
▫ ngoại động từ
▪ đề địa chỉ
◦ to a letter đề địa chỉ trên một bức thư
▪ gửi
◦ to address a letter to somebody gửi một bức thư cho ai
▪ xưng hô, gọi
◦ how to address an ambassador xưng hô như thế nào với một đại sứ
▪ nói với, nói chuyện với, diễn thuyết trước; viết cho
◦ to oneself to someone nói với ai; viết (thư) cho ai
◦ to address an audience nói với thính giả, diễn thuyết trước thính giả
▪ to address oneself to chăm chú, toàn tâm toàn ý
◦ to address oneself to a task toàn tâm toàn ý với nhiệm vụ
▪ (thể dục,thể thao) nhắm
◦ to address the ball nhắm quả bóng (trước khi đánh gôn)
 eddatic  eddic  eddish  eddy  eddy 
English Dictionary
n 1: (computer science) the code that identifies where a piece of
information is stored [syn: {computer address}]
2: the place where a person or organization can be found or
communicated with
3: a formal spoken communication delivered to an audience; "he
listened to an address on minor Roman poets" [syn: {speech}]
4: the manner of speaking to another individual; "he failed in
his manner of address to the captain"
5: a sign in front of a house or business carrying the
conventional form by which its location is described
6: written directions for finding some location; written on
letters or packages that are to be delivered to that
location [syn: {destination}, {name and address}]
7: social skill [syn: {savoir-faire}]
v 1: speak to; "He addressed the crowd outside the window" [syn:
{speak to}, {turn to}]
2: give a speech to; "The chairman addressed the board of
trustees" [syn: {speak}]
3: put an address on (an envelope, for example) [syn: {direct}]
4: greet by a prescribed form; "He always addresses me with
5: direct a question at someone
6: address or apply oneself to something, direct one's efforts
towards something, such as a question
7: deal with verbally or in some form of artistic expression;
"This book deals with incest"; "The course covered all of
Western Civilization" [syn: {cover}, {treat}, {handle}, {work},
{plow}, {deal}]
8: speak to someone [syn: {accost}, {come up to}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
▪ địa chỉ
English Computing Dictionary
{electronic mail address}